die ausrüstung
ausrüstung
aʊ̯sʁʏstʊng
awsrustoong
ausrottungauslastungaufrüstung

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausrüstung"trong tiếng Đức

Die Ausrüstung
01

trang bị, thiết bị

Eine Sammlung von Werkzeugen, Geräten oder Materialien, die für eine bestimmte Tätigkeit oder Aufgabe benötigt werden 
die Ausrüstung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausrüstung
dạng số nhiều
Ausrüstungen
Các ví dụ
Seine Ausrüstung fürs Bergsteigen kostete über 1000 Euro. 

Trang bị leo núi của anh ấy có giá hơn 1000 euro.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng