ausreichen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌʁaɪ̯çən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausreichen"trong tiếng Đức

ausreichen
01

đủ, đầy đủ

Genug sein, um einen Zweck oder Bedarf zu erfüllen
ausreichen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
reichen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reiche aus
ngôi thứ ba số ít
reicht aus
hiện tại phân từ
ausreichend
quá khứ đơn
reichte aus
quá khứ phân từ
ausgereicht
Các ví dụ
Fünf Euro reichen nicht aus, um das Buch zu kaufen.
Năm euro không đủ để mua cuốn sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng