auspacken
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌpakn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "auspacken"trong tiếng Đức

auspacken
01

mở hành lý, dỡ đồ

Etwas aus einem Paket oder einer Tasche herausnehmen
auspacken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
packen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
packe aus
ngôi thứ ba số ít
packt aus
hiện tại phân từ
auspackend
quá khứ đơn
packte aus
quá khứ phân từ
ausgepackt
Các ví dụ
Er hat die Einkäufe ausgepackt.
Anh ấy đã mở gói đồ mua sắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng