ausmerzen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌmɛʁt͡sn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausmerzen"trong tiếng Đức

ausmerzen
[past form: merzte aus]
01

tiêu diệt, loại bỏ

Etwas vollständig und dauerhaft beseitigen
ausmerzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
merzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
merze aus
ngôi thứ ba số ít
merzt aus
hiện tại phân từ
ausmerzend
quá khứ đơn
merzte aus
quá khứ phân từ
ausgemerzt
Các ví dụ
Dieses Medikament soll die Bakterien vollständig ausmerzen.
Loại thuốc này được cho là sẽ tiêu diệt hoàn toàn vi khuẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng