Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Auslöser
01
tác nhân kích hoạt, yếu tố khởi phát
Ein Ereignis, Faktor oder Objekt, das eine Reaktion, Handlung oder einen Prozess in Gang setzt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Auslösers
dạng số nhiều
Auslöser
Các ví dụ
Stress war der Auslöser für ihren Migräneanfall.
Căng thẳng là tác nhân kích hoạt cơn đau nửa đầu của cô ấy.
02
nút chụp, bộ phận kích hoạt
Ein mechanisches oder digitales Bedienelement zum Starten einer Funktion
Các ví dụ
Drücken Sie den Auslöser halb, um zu fokussieren.
Nhấn nút chụp một nửa để lấy nét.



























