Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufregen
01
làm bực mình, làm buồn bã
Jemanden nervös, wütend oder traurig machen
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
regen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
rege auf
ngôi thứ ba số ít
regt auf
hiện tại phân từ
aufregend
quá khứ đơn
regte auf
quá khứ phân từ
aufgeregt
Các ví dụ
Du darfst das Kind nicht so aufregen.
Bạn không được làm phiền đứa trẻ nhiều như vậy.
02
tức giận, bực mình
Wütend, nervös oder traurig werden
Các ví dụ
Reg dich nicht so auf!
Đừng nổi nóng như vậy !



























