anschließen
Pronunciation
/ˈanʃliːsən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anschließen"trong tiếng Đức

anschließen
01

cắm vào, kết nối

Ein elektrisches Gerät mit einer Stromquelle verbinden
anschließen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
schließen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schließe an
ngôi thứ ba số ít
schließt an
hiện tại phân từ
anschließend
quá khứ đơn
schloss an
quá khứ phân từ
angeschlossen
Các ví dụ
Ich habe die Lampe angeschlossen.
Tôi đã kết nối cái đèn.
02

gắn chặt, buộc chặt

Etwas mechanisch befestigen oder verbinden
anschließen definition and meaning
Các ví dụ
Die Kette muss an das Fahrrad angeschlossen werden.
Dây xích phải được gắn kết vào xe đạp.
03

tham gia, gia nhập

Sich einer Gruppe oder Sache freiwillig hinzufügen
anschließen definition and meaning
Các ví dụ
Warum schließt du dich nicht dem Team an?
Tại sao bạn không tham gia đội?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng