Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anfassen
01
chạm vào, sờ vào
Etwas mit der Hand berühren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
fassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fasse an
ngôi thứ ba số ít
fasst an
hiện tại phân từ
anfassend
quá khứ đơn
fasste an
quá khứ phân từ
angefasst
Các ví dụ
Bitte nicht anfassen, das ist zerbrechlich.
Xin đừng chạm vào, cái này dễ vỡ.
02
đối xử, cư xử
Jemanden oder etwas auf eine bestimmte Weise behandeln oder mit ihm umgehen
Các ví dụ
Sie fasst die Kinder sehr sanft an.
Cô ấy chạm vào trẻ em rất nhẹ nhàng.



























