anfassen
an
ˈan
an
fassen
fasn
fasn
anpassenanlassen

Định nghĩa và ý nghĩa của "anfassen"trong tiếng Đức

anfassen
01

chạm vào, sờ vào

Etwas mit der Hand berühren 
anfassen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
fassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fasse an
ngôi thứ ba số ít
fasst an
hiện tại phân từ
anfassend
quá khứ đơn
fasste an
quá khứ phân từ
angefasst
Các ví dụ
Bitte nicht anfassen, das ist zerbrechlich. 

Xin đừng chạm vào, cái này dễ vỡ.

02

đối xử, cư xử

Jemanden oder etwas auf eine bestimmte Weise behandeln oder mit ihm umgehen 
anfassen definition and meaning
Các ví dụ
Sie fasst die Kinder sehr sanft an. 

Cô ấy chạm vào trẻ em rất nhẹ nhàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng