Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Anerkennung
01
sự công nhận, sự đánh giá cao
Offizielle oder öffentliche Wertschätzung für Leistungen, Eigenschaften oder Verdienste einer Person oder Sache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anerkennung
dạng số nhiều
Anerkennungen
Các ví dụ
Sie erhielt eine öffentliche Anerkennung für ihre wissenschaftliche Forschung.
Cô ấy nhận được sự công nhận công khai cho nghiên cứu khoa học của mình.
02
sự công nhận, sự xác nhận
Formelle Bestätigung oder rechtliche Anerkennung eines Zustands, Status oder einer Qualifikation
Các ví dụ
Die Anerkennung seines ausländischen Abschlusses war kompliziert.
Sự công nhận bằng cấp nước ngoài của anh ấy rất phức tạp.



























