Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Abschied
01
lời tạm biệt, sự chia ly
Das Ende einer Begegnung oder der Akt des Sich-Trennens
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Abschied(e)s
dạng số nhiều
Abschiede
Các ví dụ
Beim Abschied schenkte er mir ein Buch.
Khi chia tay, anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.



























