der Abschied
Pronunciation
/ˈapˌʃiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abschied"trong tiếng Đức

Der Abschied
01

lời tạm biệt, sự chia ly

Das Ende einer Begegnung oder der Akt des Sich-Trennens
der Abschied definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Abschied(e)s
dạng số nhiều
Abschiede
Các ví dụ
Beim Abschied schenkte er mir ein Buch.
Khi chia tay, anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng