abschließen
ab
ˈap
ap
schlie
ʃli:
shli
ßen
sən
sēn
abschießen

Định nghĩa và ý nghĩa của "abschließen"trong tiếng Đức

abschließen
01

hoàn thành, kết thúc

Etwas vollständig beenden 
abschließen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
schließen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schließe ab
ngôi thứ ba số ít
schließt ab
hiện tại phân từ
abschließend
quá khứ đơn
schloss ab
quá khứ phân từ
abgeschlossen
Các ví dụ
Ich schließe meine Arbeit ab. 

Tôi hoàn thành công việc của mình.

02

khóa, khóa lại

Mit einem Schlüssel sichern 
abschließen definition and meaning
Các ví dụ
Ich schließe die Tür ab. 

Tôi khóa cửa.

03

ký kết, hoàn tất

Einen Vertrag oder eine Vereinbarung machen 
abschließen definition and meaning
Các ví dụ
Wir schließen einen Vertrag ab. 

Chúng tôi ký kết một hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng