abschreiben
Pronunciation
/ˈapʃʀaɪ̯bən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abschreiben"trong tiếng Đức

abschreiben
01

sao chép, chép lại

Etwas von einem anderen Text oder Bild kopieren
abschreiben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
schreiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schreibe ab
ngôi thứ ba số ít
schreibt ab
hiện tại phân từ
abschreibend
quá khứ đơn
schrieb ab
quá khứ phân từ
abgeschrieben
Các ví dụ
Der Schüler schrieb die Antworten ab.
Học sinh đã sao chép các câu trả lời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng