Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La frise
01
phù điêu trang trí, dải trang trí
bande décorative, souvent horizontale, ornée de motifs répétés, placée sur un mur, une colonne ou un plafond
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
frises
Các ví dụ
Une frise antique orne la façade du musée.
Một dải phù điêu cổ trang trí mặt tiền của bảo tàng.



























