Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attaché de presse
01
nhân viên báo chí, cán bộ báo chí
personne chargée de gérer les relations entre une organisation (entreprise, institution, personnalité publique) et les médias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
attachés de presse
Các ví dụ
L'attaché de presse a organisé une conférence pour présenter le nouveau film.
Nhân viên báo chí đã tổ chức một cuộc họp báo để giới thiệu bộ phim mới.



























