l'attaché de presse
Pronunciation
/ataʃˈe də- pʁˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attaché de presse"trong tiếng Pháp

L'attaché de presse
01

nhân viên báo chí, cán bộ báo chí

personne chargée de gérer les relations entre une organisation (entreprise, institution, personnalité publique) et les médias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
attachés de presse
Các ví dụ
L' attaché de presse a répondu aux questions des journalistes après l' événement.
Tùy viên báo chí đã trả lời các câu hỏi của các nhà báo sau sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng