la mise au point
Pronunciation
/mˈiz o pwˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise au point"trong tiếng Pháp

La mise au point
01

lấy nét, điều chỉnh tiêu cự

action d'ajuster l'objectif pour que l'image soit nette et précise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Une bonne mise au point est essentielle pour un portrait réussi.
Việc lấy nét tốt là điều cần thiết cho một bức chân dung thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng