la mise au point
mise
miz‿o
mizo
au
pwɛ̃
pve
point

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise au point"trong tiếng Pháp

La mise au point
01

lấy nét, điều chỉnh tiêu cự

action d'ajuster l'objectif pour que l'image soit nette et précise 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mise au point de cet objectif est très rapide. 

Lấy nét của ống kính này rất nhanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng