le graphite
graphite
gʁafit
gghafit

Định nghĩa và ý nghĩa của "graphite"trong tiếng Pháp

Le graphite
01

than chì, ruột bút chì

matériau utilisé pour dessiner ou écrire, souvent appelé « mine de crayon  » 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a esquissé le portrait au graphite. 

Anh ấy phác họa bức chân dung bằng graphite.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng