Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gratitude
[gender: feminine]
01
lòng biết ơn, sự biết ơn
sentiment de reconnaissance envers quelqu'un pour un service, un bienfait ou une attention reçue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a écrit une lettre de gratitude à son professeur.
Anh ấy đã viết một lá thư biết ơn cho giáo viên của mình.



























