Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gratuit
01
miễn phí, không mất tiền
offert sans qu'on paie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gratuit
so sánh hơn
plus gratuit
có thể phân cấp
giống đực số ít
gratuit
giống đực số nhiều
gratuits
giống cái số ít
gratuite
giống cái số nhiều
gratuites
Các ví dụ
Ils offrent un échantillon gratuit.
Họ cung cấp một mẫu miễn phí.
02
vô căn cứ, không có lý do
fait sans raison valable ou sans justification
Các ví dụ
Ce commentaire était totalement gratuit.
Bình luận đó hoàn toàn gratuit.
Le gratuit
[gender: masculine]
01
báo miễn phí, tờ báo phát miễn phí
publication distribuée gratuitement dans les lieux publics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gratuits
Các ví dụ
Les gratuits sont distribués chaque matin à la gare.



























