la grandeur
Pronunciation
/ɡʁɑ̃dˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grandeur"trong tiếng Pháp

La grandeur
[gender: feminine]
01

kích thước, độ lớn

caractère de ce qui est grand par la taille, le volume ou la quantité
la grandeur definition and meaning
example
Các ví dụ
La grandeur du bâtiment témoigne de son importance.
Sự hùng vĩ của tòa nhà chứng tỏ tầm quan trọng của nó.
02

sự vĩ đại, vinh quang

puissance, gloire ou prestige d'un individu, d'un peuple ou d'un État
example
Các ví dụ
Ce tableau illustre la grandeur de la France au XVIIe siècle.
Bức tranh này minh họa sự vĩ đại của nước Pháp vào thế kỷ XVII.
03

sự vĩ đại, tầm vóc

qualité morale ou spirituelle d'une personne ou d'un acte
example
Các ví dụ
Elle a pardonné avec une grandeur admirable.
Cô ấy đã tha thứ với một sự cao thượng đáng ngưỡng mộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store