Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La grandeur
[gender: feminine]
01
kích thước, độ lớn
caractère de ce qui est grand par la taille, le volume ou la quantité
Các ví dụ
La grandeur du bâtiment témoigne de son importance.
Sự hùng vĩ của tòa nhà chứng tỏ tầm quan trọng của nó.
02
sự vĩ đại, vinh quang
puissance, gloire ou prestige d'un individu, d'un peuple ou d'un État
Các ví dụ
Ce tableau illustre la grandeur de la France au XVIIe siècle.
Bức tranh này minh họa sự vĩ đại của nước Pháp vào thế kỷ XVII.
03
sự vĩ đại, tầm vóc
qualité morale ou spirituelle d'une personne ou d'un acte
Các ví dụ
Elle a pardonné avec une grandeur admirable.
Cô ấy đã tha thứ với một sự cao thượng đáng ngưỡng mộ.



























