indigestible
Pronunciation
/ɛ̃diʒɛstˈibl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indigestible"trong tiếng Pháp

indigestible
01

khó tiêu, khó tiêu hóa

qui est difficile ou impossible à digérer
indigestible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indigestible
so sánh hơn
plus indigestible
có thể phân cấp
giống đực số ít
indigestible
giống đực số nhiều
indigestibles
giống cái số ít
indigestible
giống cái số nhiều
indigestibles
Các ví dụ
Cette viande trop cuite est indigestible.
Miếng thịt nấu quá chín này khó tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng