les restes
Pronunciation
/ʁˈɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "restes"trong tiếng Pháp

Les restes
01

thức ăn thừa, phần còn lại

nourriture qui n'a pas été consommée lors d'un repas et qui peut être conservée pour plus tard
les restes definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
restes
Các ví dụ
Les restes peuvent être réchauffés au micro-ondes.
Đồ thừa có thể được hâm nóng trong lò vi sóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng