le biltong
biltong
biltɔ̃g
biltawg

Định nghĩa và ý nghĩa của "biltong"trong tiếng Pháp

Le biltong
01

biltong, thịt khô Nam Phi

viande maigre coupée en fines lanières, salée, épicée et séchée à l'air, originaire d'Afrique du Sud, consommée en encas 
le biltong definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a acheté du biltong pour grignoter pendant la randonnée. 

Anh ấy đã mua biltong để ăn vặt trong chuyến đi bộ đường dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng