Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La binette
01
cái cuốc, cái xẻng làm cỏ
outil de jardinage à lame rectangulaire et manche court, pour désherber ou ameublir la terre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
binettes
Các ví dụ
Ces binettes japonaises sont très appréciées des maraîchers.
Những cái cuốc Nhật Bản này rất được các nhà trồng rau đánh giá cao.



























