le cardigan
Pronunciation
/kaʁdiɡˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cardigan"trong tiếng Pháp

Le cardigan
01

áo cardigan, áo len cài cúc

pull ou veste en maille qui s'ouvre sur le devant, souvent avec des boutons
le cardigan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cardigans
Các ví dụ
Il a acheté un cardigan en laine douce.
Anh ấy đã mua một chiếc áo cardigan bằng len mềm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng