Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attractivité
01
sức hấp dẫn, tính thu hút
qualité de ce qui attire ou séduit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' attractivité du produit a augmenté après le relooking du packaging.
Sức hấp dẫn của sản phẩm đã tăng lên sau khi đổi mới bao bì.



























