l'attractivité
Pronunciation
/atʁaktivitˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attractivité"trong tiếng Pháp

L'attractivité
01

sức hấp dẫn, tính thu hút

qualité de ce qui attire ou séduit
l'attractivité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' attractivité du produit a augmenté après le relooking du packaging.
Sức hấp dẫn của sản phẩm đã tăng lên sau khi đổi mới bao bì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng