la boule de coton
boule
bʊl
bool
de
coton
kɔtɔ̃
kawtaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "boule de coton"trong tiếng Pháp

La boule de coton
01

bông gòn viên, miếng bông gòn

petite masse de coton utilisée pour nettoyer, appliquer des produits ou protéger une zone cutanée 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boules de coton
Các ví dụ
L'infirmière utilise une boule de coton pour désinfecter la plaie. 

Y tá sử dụng một cục bông gòn để khử trùng vết thương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng