Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tortue terrestre
01
rùa cạn, rùa đất
reptile à carapace dure qui vit sur la terre, se déplace lentement et se nourrit de plantes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tortues terrestres
Các ví dụ
Les enfants observent une tortue terrestre dans le parc.
Những đứa trẻ quan sát một con rùa cạn trong công viên.



























