Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le merle noir
01
chim sáo đen, chim hét đen
oiseau chanteur au plumage noir et au bec jaune, très commun en Europe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
merles noirs
Các ví dụ
Le merle noir chante tôt le matin dans le jardin.
Chim sáo đen hót sớm vào buổi sáng trong vườn.



























