merci
mer
mɛʁ
mer
ci
si
si
persil

Định nghĩa và ý nghĩa của "merci"trong tiếng Pháp

01

cảm ơn, xin cảm ơn

un mot pour exprimer la gratitude 
merci definition and meaning
Các ví dụ
Merci pour ton aide ! 

Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.

Le merci
01

cảm ơn, lời cảm ơn

un mot utilise pour montrer sa reconnaissance 
le merci definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Un grand merci pour ton aide. 

Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn.

02

sự tha thứ, lòng khoan dung

le pardon accordé à quelqu'un 
la merci definition and meaning
Các ví dụ
Il m'a accordé son merci après ma faute. 

Anh ấy đã ban cho tôi sự tha thứ của anh ấy sau lỗi lầm của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng