Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
merci
01
cảm ơn, xin cảm ơn
un mot pour exprimer la gratitude
Các ví dụ
Merci encore pour le cadeau.
Cảm ơn một lần nữa vì món quà.
Le merci
01
cảm ơn, lời cảm ơn
un mot utilise pour montrer sa reconnaissance
Các ví dụ
Un merci sincère à tous ceux qui m' ont soutenu.
Một lời cảm ơn chân thành đến tất cả những người đã ủng hộ tôi.
02
sự tha thứ, lòng khoan dung
le pardon accordé à quelqu'un
Các ví dụ
Elle a offert son merci sans hésiter.
Cô ấy đã đưa ra sự tha thứ của mình mà không do dự.



























