Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
merci
01
cảm ơn, xin cảm ơn
un mot pour exprimer la gratitude
Các ví dụ
Merci pour ton aide !
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
Le merci
01
cảm ơn, lời cảm ơn
un mot utilise pour montrer sa reconnaissance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Un grand merci pour ton aide.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn.
02
sự tha thứ, lòng khoan dung
le pardon accordé à quelqu'un
Các ví dụ
Il m'a accordé son merci après ma faute.
Anh ấy đã ban cho tôi sự tha thứ của anh ấy sau lỗi lầm của tôi.



























