l'impala
Pronunciation
/ɛ̃palˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impala"trong tiếng Pháp

L'impala
01

linh dương impala, impala

grande antilope africaine vive et élégante, vivant en troupeaux et capable de sauts très hauts pour échapper aux prédateurs
l'impala definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
impalas
Các ví dụ
Un impala mâle défend son territoire contre les rivaux.
Một con linh dương impala đực bảo vệ lãnh thổ của nó chống lại các đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng