exfolier

Định nghĩa và ý nghĩa của "exfolier"trong tiếng Pháp

exfolier
01

tẩy tế bào chết, loại bỏ tế bào chết

éliminer les cellules mortes de la surface de la peau, souvent à l'aide d'un produit ou d'un gommage
exfolier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exfolie
ngôi thứ nhất số nhiều
exfolions
ngôi thứ nhất thì tương lai
exfolierai
quá khứ phân từ
exfolié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exfoliions
Các ví dụ
Il est important d' exfolier pour avoir une peau lisse.
Việc tẩy tế bào chết là quan trọng để có làn da mịn màng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng