Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Allitération
01
phép điệp phụ âm, sự lặp lại âm phụ âm
répétition d'un même son consonantique au début ou à l'intérieur de mots rapprochés dans une phrase ou un vers pour créer un effet sonore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
allitérations
Các ví dụ
Dans « Pour qui sont ces serpents qui sifflent sur vos têtes ? », on trouve une allitération en « s ».
Trong « Pour qui sont ces serpents qui sifflent sur vos têtes ? », có một phép điệp âm trong « s ».



























