étudier
Pronunciation
/etydje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "étudier"trong tiếng Pháp

étudier
01

học

apprendre ou suivre des cours pour acquérir des connaissances
étudier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
étudie
ngôi thứ nhất số nhiều
étudions
ngôi thứ nhất thì tương lai
étudierai
hiện tại phân từ
étudiant
quá khứ phân từ
étudié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
étudiions
Các ví dụ
Nous devons étudier pour réussir l' examen.
Chúng ta phải học để vượt qua kỳ thi.
02

học, nghiên cứu

examiner attentivement un sujet, un document ou une situation
étudier definition and meaning
Các ví dụ
Les scientifiques étudient les effets du changement climatique.
Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.
03

tự nghiên cứu, quan sát bản thân

observer ou analyser soi-même son comportement, ses actions ou ses réactions
Các ví dụ
Nous devons parfois étudier nos propres habitudes.
Đôi khi chúng ta cần nghiên cứu thói quen của chính mình.
04

nghiên cứu, phân tích

observer ou analyser attentivement une autre personne, souvent dans un contexte stratégique ou compétitif
Các ví dụ
Ils se sont longuement étudiés avant d' agir.
Họ đã nghiên cứu nhau lâu dài trước khi hành động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng