l'échange
échange
eʃɑ̃ʒ
eshaazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "échange"trong tiếng Pháp

L'échange
01

trao đổi, sự trao đổi

action de donner quelque chose et de recevoir autre chose en retour 
l'échange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échanges
Các ví dụ
Ils ont fait un échange de cadeaux à Noël. 

Họ đã thực hiện một trao đổi quà tặng vào Giáng sinh.

02

trao đổi, cuộc trò chuyện

action de communiquer ou de partager des idées, des paroles, des sentiments 
l'échange definition and meaning
Các ví dụ
Leur échange a été très enrichissant. 
03

trao đổi, rally

suite de coups renvoyés successivement par les joueurs pendant un match (surtout au tennis, ping-pong, etc.) 
Các ví dụ
L'échange a duré plus de vingt coups avant que le point ne soit marqué. 

Trao đổi kéo dài hơn hai mươi cú đánh trước khi điểm được ghi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng