Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
écarté
01
hẻo lánh, xa xôi
situé loin des lieux fréquentés ou centraux
Các ví dụ
Cette route écartée mène à une ferme isolée.
Con đường hẻo lánh này dẫn đến một trang trại biệt lập.
02
cách xa nhau, được đặt cách khoảng
placé avec un espacement important entre les éléments
Các ví dụ
Les poteaux sont trop écartés pour cette clôture.
Các cột quá cách xa cho hàng rào này.



























