écarté
Pronunciation
/ekaʁtˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "écarté"trong tiếng Pháp

écarté
01

hẻo lánh, xa xôi

situé loin des lieux fréquentés ou centraux
écarté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus écarté
so sánh hơn
plus écarté
có thể phân cấp
giống đực số ít
écarté
giống đực số nhiều
écartés
giống cái số ít
écartée
giống cái số nhiều
écartées
Các ví dụ
Cette route écartée mène à une ferme isolée.
Con đường hẻo lánh này dẫn đến một trang trại biệt lập.
02

cách xa nhau, được đặt cách khoảng

placé avec un espacement important entre les éléments
écarté definition and meaning
Các ví dụ
Les poteaux sont trop écartés pour cette clôture.
Các cột quá cách xa cho hàng rào này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng