Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
écarté
01
hẻo lánh, xa xôi
situé loin des lieux fréquentés ou centraux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus écarté
so sánh hơn
plus écarté
có thể phân cấp
giống đực số ít
écarté
giống đực số nhiều
écartés
giống cái số ít
écartée
giống cái số nhiều
écartées
Các ví dụ
Cette route écartée mène à une ferme isolée.
Con đường hẻo lánh này dẫn đến một trang trại biệt lập.
02
cách xa nhau, được đặt cách khoảng
placé avec un espacement important entre les éléments
Các ví dụ
Les poteaux sont trop écartés pour cette clôture.
Các cột quá cách xa cho hàng rào này.



























