échancré

Định nghĩa và ý nghĩa của "échancré"trong tiếng Pháp

échancré
01

xẻ sâu, cắt sâu

qui est profondément découpé ou ouvert, souvent utilisé pour décrire un vêtement avec un décolleté ou une découpe marquée
échancré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus échancré
so sánh hơn
plus échancré
có thể phân cấp
giống đực số ít
échancré
giống đực số nhiều
échancrés
giống cái số ít
échancrée
giống cái số nhiều
échancrées
Các ví dụ
Le décolleté échancré met en valeur le cou et les épaules.
Đường cổ khoét sâu làm nổi bật cổ và vai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng