le yaourt
yaourt
jauʁt
yaoort

Định nghĩa và ý nghĩa của "yaourt"trong tiếng Pháp

Le yaourt
01

sữa chua, yaourt

aliment fait avec du lait fermenté, utilisé comme dessert ou collation 
le yaourt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yaourts
Các ví dụ
Je mange un yaourt après le déjeuner. 

Tôi ăn một sữa chua sau bữa trưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng