le yo-yo
Pronunciation
/jˈojˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yo-yo"trong tiếng Pháp

Le yo-yo
01

yo-yo, yoyo

jouet composé d'une roue ou disque fixé à une ficelle, que l'on fait monter et descendre en la manipulant avec la main 
le yo-yo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yo-yos
Các ví dụ
L'enfant joue avec son yo-yo dans le parc. 

Đứa trẻ đang chơi với yo-yo của mình trong công viên.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng