le zeste
zeste
zɛst
zest
brestpestegesteouest

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeste"trong tiếng Pháp

Le zeste
01

vỏ mỏng, vỏ bào

fine couche externe de l'agrume, utilisée pour aromatiser 
le zeste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zestes
Các ví dụ
Elle a râpé le zeste de citron pour le gâteau. 

Cô ấy nạo vỏ chanh cho chiếc bánh.

02

chút,

petite quantité, un tout petit peu 
Các ví dụ
Il a ajouté un zeste de sel dans la sauce. 

Anh ấy đã thêm một chút muối vào nước sốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng