le zigzag
zig
zɪg
zig
zag
zag
zag

Định nghĩa và ý nghĩa của "zigzag"trong tiếng Pháp

Le zigzag
01

đường ngoằn ngoèo, đường zigzag

ligne ou mouvement formé d'alternances régulières de droites inclinées, changeant brusquement de direction 
le zigzag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zigzags
Các ví dụ
L'enfant a dessiné un zigzag sur toute la feuille. 

Đứa trẻ đã vẽ một hình zíc zắc trên toàn bộ trang giấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng