le zigzag

Định nghĩa và ý nghĩa của "zigzag"trong tiếng Pháp

Le zigzag
01

đường ngoằn ngoèo, đường zigzag

ligne ou mouvement formé d'alternances régulières de droites inclinées, changeant brusquement de direction
le zigzag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zigzags
Các ví dụ
Le serpent avançait en faisant un zigzag rapide.
Con rắn tiến lên bằng cách di chuyển theo một đường zigzag nhanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng