Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le zigzag
01
đường ngoằn ngoèo, đường zigzag
ligne ou mouvement formé d'alternances régulières de droites inclinées, changeant brusquement de direction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zigzags
Các ví dụ
L'enfant a dessiné un zigzag sur toute la feuille.
Đứa trẻ đã vẽ một hình zíc zắc trên toàn bộ trang giấy.



























