zinzin
Pronunciation
/zɛ̃zɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zinzin"trong tiếng Pháp

01

điên, khùng

un peu fou, étrange, pas raisonnable
zinzin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus zinzin
so sánh hơn
plus zinzin
có thể phân cấp
giống đực số ít
zinzin
giống đực số nhiều
zinzin
giống cái số ít
zinzin
giống cái số nhiều
zinzin
Các ví dụ
Ce plan est trop zinzin pour réussir.
Kế hoạch này quá điên rồ để thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng