Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le volume
01
tập, quyển
unité matérielle constituant une partie d'un ouvrage ou une publication distincte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
volumes
Các ví dụ
J' ai acheté le volume III des œuvres complètes.
Tôi đã mua tập III của bộ tác phẩm hoàn chỉnh.
02
lượng, thể tích
quantité ou taille d'un objet ou d'une substance
Các ví dụ
Augmentez le volume de la sauce en ajoutant de l' eau.
Tăng thể tích của nước sốt bằng cách thêm nước.
03
âm lượng, cường độ âm thanh
intensité sonore d'un appareil audio
Các ví dụ
Le volume maximum endommage les haut-parleurs.
Âm lượng tối đa làm hỏng loa.



























