vider
vi
vi
der
de
de
viservirervideur

Định nghĩa và ý nghĩa của "vider"trong tiếng Pháp

01

mổ bụng, làm sạch ruột

enlever le contenu interne d'un aliment, par exemple les viscères d'un poisson ou d'une volaille, ou les graines d'un fruit ou légume 
vider definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
vide
ngôi thứ nhất số nhiều
vidons
ngôi thứ nhất thì tương lai
viderai
hiện tại phân từ
vidant
quá khứ phân từ
vidé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
vidions
Các ví dụ
Elle vide le poisson avant de le cuire. 

Cô ấy làm sạch ruột cá trước khi nấu.

02

làm trống, dọn sạch

retirer tout le contenu d'un récipient, d'un espace ou d'un lieu 
Các ví dụ
Il a vidé le sac de ses affaires. 

Anh ấy làm trống túi đồ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng