vide
vide
vɪd
vid
ridebidebridedavid

Định nghĩa và ý nghĩa của "vide"trong tiếng Pháp

01

trống rỗng

qui ne contient rien, dépourvu de contenu, sans substance ou objet à l'intérieur 
vide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vide
so sánh hơn
plus vide
có thể phân cấp
giống đực số ít
vide
giống đực số nhiều
vides
giống cái số ít
vide
giống cái số nhiều
vides
Các ví dụ
La bouteille est vide. 

Chai trống rỗng.

02

trống rỗng, vô nghĩa

qui est sans contenu réel, sans valeur, sans sens, qualifiant quelque chose de creux ou inutile 
Các ví dụ
Son discours était vide de sens. 

Bài phát biểu của anh ấy trống rỗng về ý nghĩa.

Le vide
01

sự trống rỗng, tính trống rỗng

l'état d'absence totale de matière ou de contenu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a ressenti le vide après son départ. 

Anh ấy cảm thấy sự trống rỗng sau khi anh ấy rời đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng