vert de rage
Pronunciation
/vˈɛʁ də- ʁˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vert de rage"trong tiếng Pháp

vert de rage
01

xanh mặt vì tức giận, tái mét vì phẫn nộ

extrêmement furieux, au point d'en paraître décoloré
vert de rage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vert de rage
so sánh hơn
plus vert de rage
có thể phân cấp
giống đực số ít
vert de rage
giống đực số nhiều
verts de rage
giống cái số ít
verte de rage
giống cái số nhiều
vertes de rage
Các ví dụ
Son mensonge me rend vert de rage.
Lời nói dối của anh ấy khiến tôi xanh mặt vì tức giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng