vert
vert
vɛʁ
ver
versfierpèrenerf

Định nghĩa và ý nghĩa của "vert"trong tiếng Pháp

01

xanh, xanh

de la couleur entre le bleu et le jaune , comme la nature 
vert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vert
so sánh hơn
plus vert
có thể phân cấp
giống đực số ít
vert
giống đực số nhiều
verts
giống cái số ít
verte
giống cái số nhiều
vertes
Các ví dụ
Les feuilles des arbres sont vertes au printemps. 

Lá cây xanh vào mùa xuân.

02

sống động, tràn đầy năng lượng

plein d'énergie et de vitalité 
vert definition and meaning
Các ví dụ
Même à 80 ans, elle reste très verte. 
03

chưa chín, xanh

qui n'est pas encore mûr, comme un fruit 
vert definition and meaning
Các ví dụ
Cette banane est encore verte, il faut attendre. 

Quả chuối này vẫn còn xanh, phải chờ đợi.

04

thân thiện với môi trường, bền vững

respectueux de l'environnement ,  sans pollution 
vert definition and meaning
Các ví dụ
Ils utilisent de l'énergie verte pour leur maison. 

Họ sử dụng năng lượng xanh cho ngôi nhà của họ.

Le Vert
01

thành viên đảng xanh, xanh

membre d'un groupe politique qui défend l'environnement 
le Vert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
verts
tên riêng
Các ví dụ
Les Verts ont gagné plusieurs sièges au parlement. 

Đảng Xanh đã giành được nhiều ghế trong quốc hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng