Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vert
01
xanh, xanh
de la couleur entre le bleu et le jaune , comme la nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vert
so sánh hơn
plus vert
có thể phân cấp
giống đực số ít
vert
giống đực số nhiều
verts
giống cái số ít
verte
giống cái số nhiều
vertes
Các ví dụ
Les feuilles des arbres sont vertes au printemps.
Lá cây xanh vào mùa xuân.
02
sống động, tràn đầy năng lượng
plein d'énergie et de vitalité
Các ví dụ
Même à 80 ans, elle reste très verte.
03
chưa chín, xanh
qui n'est pas encore mûr, comme un fruit
Các ví dụ
Cette banane est encore verte, il faut attendre.
Quả chuối này vẫn còn xanh, phải chờ đợi.
04
thân thiện với môi trường, bền vững
respectueux de l'environnement , sans pollution
Các ví dụ
Ils utilisent de l'énergie verte pour leur maison.
Họ sử dụng năng lượng xanh cho ngôi nhà của họ.
Le Vert
01
thành viên đảng xanh, xanh
membre d'un groupe politique qui défend l'environnement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
verts
tên riêng
Các ví dụ
Les Verts ont gagné plusieurs sièges au parlement.
Đảng Xanh đã giành được nhiều ghế trong quốc hội.



























